translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "người dân" (1件)
người dân
日本語 人々、国民
Chính phủ đang nỗ lực cải thiện cuộc sống cho người dân.
政府は国民の生活を改善するために努力しています。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "người dân" (1件)
người dẫn chương trình
play
日本語 司会者
Người dẫn chương trình rất vui tính.
司会者はとても面白い。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
format_quote フレーズ検索結果 "người dân" (20件)
Chính phủ hỗ trợ người dân bằng tiền phụ cấp.
政府は国民に給付金を支給した。
Người dẫn chương trình rất vui tính.
司会者はとても面白い。
Người dân sẽ bầu chọn vào ngày mai.
国民は明日選挙する。
Người dân đốt vàng mã trong lễ cúng.
人々は儀式で冥器を燃やす。
Người dân đến chùa dâng hương.
人々は寺で線香をあげる。
Chính phủ kêu gọi người dân tiết kiệm điện.
政府は国民に節電を呼びかける。
Người dân lo ngại về an toàn.
人々は安全を懸念する。
Người dân đến chùa để thờ tự.
人々は寺に礼拝に行った。
Đời sống của người dân được cải thiện.
人々の生活は改善された。
Tiếng nói của người dân rất quan trọng.
国民の声はとても重要だ。
Họ đã tiếp tế lương thực cho người dân vùng lũ.
彼らは洪水の被災者に食糧を供給しました。
Người dân vun trồng cây trái.
人々は作物を育てる。
Xung đột kéo dài đã gây ra nhiều đau khổ cho người dân.
長引く紛争は人々に多くの苦しみをもたらした。
Chính phủ đã trấn an người dân rằng tình hình đang được kiểm soát.
政府は状況が管理下にあることを国民に保証しました。
Chính quyền đã cảnh báo người dân về cơn bão sắp tới.
当局は住民に接近する嵐について警告しました。
Nhiều người dân đã phản đối chính sách mới của thành phố.
多くの市民が市の新しい政策に反対しました。
Chính phủ cam kết bảo đảm lợi ích quốc gia và người dân.
政府は国益と国民の利益を確保することを約束します。
Nhiều người dân mong muốn một sự thay đổi chế độ.
多くの人々が体制の変更を望んでいます。
Chính phủ đang nỗ lực đảm bảo an ninh công cộng cho người dân.
政府は国民の公安を確保するために努力している。
Chính phủ đang nỗ lực cải thiện cuộc sống cho người dân.
政府は国民の生活を改善するために努力しています。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)